Đặc điểm nổi bật của khóa đào tạo tiếng Hàn
∙ Lấy học sinh làm trung tâm, chú trọng kỹ năng giao tiếp
∙ Chương trình giảng dạy toàn diện, kết hợp nhuần nhuyễn giữa nghe, nói, đọc và viết.
∙ Thực hiện bài kiểm tra xếp lớp đầu vào để phân chia lớp học theo đúng năng lực của từng sinh viên.
∙ Trải nghiệm văn hóa và tham quan thực tế
∙ Cung cấp ký túc xá cho tất cả sinh viên
Vận hành chương trình đào tạo
| Học kỳ mùa Xuân 2026 |
Học kỳ mùa hè 2026 |
Học kỳ mùa thu 2026 |
Học kỳ mùa đông 2026 |
| Từ 09/03/2026 |
Từ 08/06/2026 |
Từ 07/09/2026 |
Từ 07/12/2026 |
∙ Chương trình vận hành : Chia làm 4 cấp độ (TOPIK 1 ~ TOPIK 4).
∙ Thời gian học : 5 buổi/tuần (20 giờ/tuần), tổng không quá 200 giờ/học kỳ.
∙ Sĩ số lớp học : Khoảng 10 ~ 19 học sinh/lớp.
∙ Điều kiện đăng ký : Người tốt nghiệp THPT trở lên hoặc có trình độ học vấn tương đương.
Hoạt động trải nghiệm bắt buộc theo học kỳ
| Chủ đề trải nghiệm |
Số buổi |
Thời gian trong ngày |
Ghi chú |
| Trải nghiệm Văn hóa & Xã hội Hàn Quốc |
1 lần/học kỳ |
3 giờ |
Tham quan văn hóa khu vực phía Bắc tỉnh Gyeonggi, khảo sát công nghiệp, hoạt động thể thao và giải trí... |
Thông tin chi phí
| Phân loại |
Phí xét tuyển |
Học phí |
Phí bảo hiểm |
Phí ký túc xá |
| Số tiền |
50.000 KRW |
4.400.000 KRW (1 năm) |
130.000 KRW (1 năm) |
900.000 KRW (6 tháng) |
| Ghi chú |
Đóng 1 lần duy nhất, không hoàn trả |
|
Sau 6 tháng phải tham gia Bảo hiểm Y tế quốc dân |
Không bao gồm tiền ăn |
| Tài khoản nộp tiền |
Sẽ thông báo số tài khoản chỉ định khi công bố kết quả trúng tuyển. |
* Lưu ý: Các chi phí phát sinh sau khi nhập cảnh do học sinh tự chi trả (Ví dụ: Bảo hiểm y tế quốc dân, bảo hiểm du học sinh, tiền giáo trình, lệ phí đăng ký thẻ cư trú nước ngoài, v.v.)