Đặc điểm nổi bật của khóa đào tạo tiếng Anh
∙ Chuẩn bị học thuật
- Bồi dưỡng năng lực ngôn ngữ để học lên các hệ đào tạo cử nhân giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh.
- Đảm bảo khả năng sử dụng tiếng Anh học thuật thông qua chương trình đào tạo phân cấp dựa trên IELTS.
∙ Củng cố năng lực tiếng Anh thực dụng
- Nuôi dưỡng khả năng giao tiếp thực tế cần thiết trong môi trường làm việc toàn cầu thông qua các tiết học tập trung vào hội thoại, viết và thuyết trình.
- Phát triển toàn diện và cân bằng giữa từ vựng, ngữ pháp, phát âm và nghe hiểu.
∙ Thích nghi với xã hội và văn hóa Hàn Quốc:
- Giáo dục về hệ thống xã hội, văn hóa kinh doanh và các quy phạm cộng đồng tại Hàn Quốc.
- Cung cấp trải nghiệm thực tế thông qua các chuyến tham quan văn hóa tại tỉnh Gyeonggi, khu vực thủ đô và tham quan hiện trường công nghiệp.
∙ Đào tạo nhân tài toàn cầu
- Kết nối trực tiếp việc học lên các chương trình đại học chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh.
∙ Cung cấp ký túc xá cho tất cả học sinh.
Vận hành chương trình đào tạo
∙ Lịch học tập
| Học kỳ mùa Xuân 2026 |
Học kỳ mùa hè 2026 |
Học kỳ mùa thu 2026 |
Học kỳ mùa đông 2026 |
| Từ 09/03/2026 |
Từ 08/06/2026 |
Từ 07/09/2026 |
Từ 07/12/2026 |
∙ Chương trình vận hành: Chia làm 4 cấp độ (TOPIK 1 ~ TOPIK 4).
| LEVEL |
| Cấp độ 1 (Dành cho người chưa có điểm IELTS) |
Mục tiêu đạt Band Score 4.5 |
| Cấp độ 1 (IELTS dưới 4.0) |
Mục tiêu đạt Band Score 5.0 |
| Cấp độ 2 (IELTS từ 4.0 trở lên) |
Mục tiêu đạt Band Score 5.5 |
∙ Thời gian học : 5 buổi/tuần (20 giờ/tuần), tổng không quá 200 giờ/học kỳ.
∙ Sĩ số lớp học : Khoảng 10 ~ 19 học sinh/lớp.
Điều kiện đăng ký
∙ Người nước ngoài hoặc người Hàn Quốc định cư ở nước ngoài.
∙ Người tốt nghiệp THPT trở lên hoặc có trình độ học vấn tương đương.
Hoạt động trải nghiệm bắt buộc theo học kỳ
| Chủ đề trải nghiệm | Số buổi | Thời gian trong ngày | Ghi chú |
|---|
| Trải nghiệm Văn hóa & Xã hội Hàn Quốc | 1 lần/học kỳ | 3 giờ | Tham quan văn hóa khu vực phía Bắc tỉnh Gyeonggi, khảo sát công nghiệp, hoạt động thể thao và giải trí... |
Thông tin chi phí
| Phân loại | Phí xét tuyển | Học phí | Phí bảo hiểm | Phí ký túc xá |
|---|
| Số tiền | 50.000 KRW | 5.200.000 KRW (1 năm) | 130.000 KRW (1 năm) | 900.000 KRW (6 tháng) |
| Ghi chú | Đóng 1 lần duy nhất, không hoàn trả |
| Sau 6 tháng phải tham gia Bảo hiểm Y tế quốc dân | Không bao gồm tiền ăn |
| Tài khoản nộp tiền | Sẽ thông báo số tài khoản chỉ định khi công bố kết quả trúng tuyển. |
* Lưu ý: Các chi phí phát sinh sau khi nhập cảnh do học sinh tự chi trả (Ví dụ: Bảo hiểm y tế quốc dân, bảo hiểm du học sinh, tiền giáo trình, lệ phí đăng ký thẻ cư trú nước ngoài, v.v.)